- Bạt Nhựa PVC - PVC Tarpaulin 0.55mm
- Mã sản phẩm: PVCTar055
- Giá: Liên hệ
- Xuất xứ: Vietnam - Korea Designed
- Lượt xem: 474
- BẠT NHỰA PVC - PVC TARPAULIN làm mái hiên, bạt che xe tải, che phủ hàng hóa, băng rôn quảng cáo, bạt tàu: STYLE: Roll ; THICKNESS: 0.22 mm, 0.30 mm, 0.32 mm, 0.38 mm, 0.42 mm, 0.54 mm, 0.55 mm, 0.56 mm, 0.60 mm , 0.70 mm; SIZE: 122 cm , 152 cm, 182 cm, 200 cm, 242 cm; FABRIC: 150D X 200D , 150D X 30S , 300D X 300D, 450D X 450D , 20S/2 X 600D , 20S/2 X 20S/S, 20S/3 X 20S/3; COLOR: GREEN, ORANGE, GREY, SILVER, NAVY BLUE, BLACK.
Giới thiệu sản phẩm
Công ty Hải Thắng chúng tôi chuyên phân phối sỉ và lẻ các sản phẩm từ nhựa PVC như màng PVC, bạt PVC dùng trong in quảng cáo – lều và bạt trùm xe tải 420D / 630D, bạt làm muối, bể cá, hồ bơi, gia công vải dùng may balô, túi xách, lưới nhựa sử dụng cho các công trình xây dựng, đặc biệt là màng nhựa sử dụng trong ngành áo mưa, ….
BẠT NHỰA PVC HÀN QUỐC - PVC TARPAULIN KOREA
Độ dày: 0.22 mm, 0.30 mm, 0.32 mm, 0.38 mm, 0.42 mm, 0.54 mm, 0.55 mm, 0.56 mm, 0.60 mm , 0.70 mm
Quy cách: Cuộn (80-100m/ cuộn tùy loại)
Kích thước: 122 cm , 152 cm, 182 cm, 200 cm, 242 cm.
Màu sắc: GREEN, ORANGE, GREY, SILVER, NAVY BLUE, BLACK.
Vải lót: 150D X 200D, 150D X 30S, 300D X 300D, 450D X 450D, 20S/2 X 600D, 20S/2 X 20S/S, 20S/3 X 20S/3:
| Thông số vải lót | Ý nghĩa | Đặc điểm chính |
| 150D x 200D | Kết hợp sợi 150 denier với 200 denier. | Độ dày vừa phải, cân bằng giữa mềm và bền. |
| 150D x 30S | Một chiều là sợi filament 150D, chiều kia là sợi bông 30S. | Vải pha: vừa bền (150D), vừa thoáng, mềm (30S). |
| 300D x 300D | Sợi 300D cho cả 2 chiều. | Bền chắc, dày hơn 150D, chống mài mòn tốt. |
| 450D x 450D | Sợi 450D cho cả 2 chiều. | Rất bền, hơi cứng, nặng hơn 300D. |
| 20S/2 x 600D | Một chiều: sợi cotton 20S, xe 2 (tăng bền). Chiều kia: sợi 600D tổng hợp. | Kết hợp độ bền cao (600D) và độ mềm mại của cotton 20S/2. |
| 20S/2 x 20S/S | Một chiều: sợi cotton 20S/2 (xe đôi). Chiều kia: sợi cotton 20S/S (single ply). | 100% cotton, bề mặt dày và mềm. |
| 20S/3 x 20S/3 | Cả hai chiều: sợi cotton 20S xe 3. | Rất chắc, dày, nặng hơn 20S/2. |
Thông số kỹ thuật
BẠT NHỰA PVC HÀN QUỐC - PVC TARPAULIN KOREA
Độ dày: 0.22 mm, 0.30 mm, 0.32 mm, 0.38 mm, 0.42 mm, 0.54 mm, 0.55 mm, 0.56 mm, 0.60 mm , 0.70 mm
Quy cách: Cuộn (80-100m/ cuộn tùy loại)
Kích thước: 122 cm , 152 cm, 182 cm, 200 cm, 242 cm.
Màu sắc: GREEN, ORANGE, GREY, SILVER, NAVY BLUE, BLACK.
Vải lót: 150D X 200D, 150D X 30S, 300D X 300D, 450D X 450D, 20S/2 X 600D, 20S/2 X 20S/S, 20S/3 X 20S/3:
| Thông số vải lót | Ý nghĩa | Đặc điểm chính |
| 150D x 200D | Kết hợp sợi 150 denier với 200 denier. | Độ dày vừa phải, cân bằng giữa mềm và bền. |
| 150D x 30S | Một chiều là sợi filament 150D, chiều kia là sợi bông 30S. | Vải pha: vừa bền (150D), vừa thoáng, mềm (30S). |
| 300D x 300D | Sợi 300D cho cả 2 chiều. | Bền chắc, dày hơn 150D, chống mài mòn tốt. |
| 450D x 450D | Sợi 450D cho cả 2 chiều. | Rất bền, hơi cứng, nặng hơn 300D. |
| 20S/2 x 600D | Một chiều: sợi cotton 20S, xe 2 (tăng bền). Chiều kia: sợi 600D tổng hợp. | Kết hợp độ bền cao (600D) và độ mềm mại của cotton 20S/2. |
| 20S/2 x 20S/S | Một chiều: sợi cotton 20S/2 (xe đôi). Chiều kia: sợi cotton 20S/S (single ply). | 100% cotton, bề mặt dày và mềm. |
| 20S/3 x 20S/3 | Cả hai chiều: sợi cotton 20S xe 3. | Rất chắc, dày, nặng hơn 20S/2. |